Cầm lửa đốt trời

Direct English translation

Holding fire to burn the sky.

Equivalent English version

Don't bite off more than you can chew

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hành động liều lĩnh, ngông cuồng, dám gây sự hoặc xúc phạm đến thế lực mạnh hơn mình không tự lượng sức. Cách nói dùng hình ảnh "lửa đốt trời" nhấn mạnh sự hung hăng, phá phách hậu quả khó tránh.
English explanation
Refers to reckless, foolhardy behavior in which someone dares to provoke or offend a far stronger power without knowing their limits. The image of trying to burn the sky emphasizes destructive arrogance and the trouble such rashness invites.